Thép gân (vằn)
 

Thép tròn trơn
 

Thép cuộn
 

Click here zoom image!  Click here zoom image!

Chứng chỉ ISO 9001 : 2000

Click here zoom image!

Chứng nhận quản lý sản xuất và
chất lượng công nghiệp Nhật Bản

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ

MÁC THÉP GIỚI HẠN CHẢY
(N/mm2)
GIỚI HẠN ĐỨT
(N/mm2)
GIÃN DÀI TƯƠNG ĐỐI
(%)
UỐN CONG
GÓC UỐN
(0)
BÁN KÍNH GỐI UỐN
(mm)
SD 295 A 295 min 440 ~ 600 16 min (D<25) 180 R = 1.5 x D (D<16)
18 min (D>25) R = 2 x D (D>16)
SD 390 390 ~ 510 560 min 16 min (D<25) 180 R = 2.5 x D
18 min (D>25)


ĐƯỜNG KÍNH VÀ KHỐI LƯỢNG

Loại sản phẩm

D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D43 D51

 Đường kính danh xưng (mm)

10 12 14 26 18 20 22 25 28 32 36 43 51
 Trọng lượng (kg/m) 0,616 0,888 1,21 1,58 1,99 2,46 2,98 3,85 4,83 6,31 7,99 11,4 16,04


QUY ĐỊNH GỐI UỐN

Mác thép

D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D43 D51

Đường kính gối uốn (δ)

 SD295A(mm) 30 36 42 48 72 80 88            
 SD390(mm) 50 60 70 80 90 100 110 125 140 160 180 215  255  

        

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ

Mác thép Giới hạn chảy Giới hạn đứt
(N/mm2)
Giãn dài
tương đối (%)
Uốn cong
ø < 16 ø > 16 Góc uốn (0) Bán kính gối uốn (mm)
SS 400 245min 235min 400~510 20 min (ø < 25) 180 R = 1.5 x ø
24 min (ø > 25)


THÀNH PHẦN HÓA HỌC

MÁC THÉP

THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)

C Mn P S
SWRM 10 0,08 to 0,13 0,30 to 0.60 0,04 max 0,04 max
SWRM 12 0,10 to 0,15 0,30 to 0.60 0,04 max 0,04 max

 

MÁC THÉP

THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)

C Mn P S Si Cu
SWRY 11 0,09 max 0,35 to 0,65 0,02 max 0,023 max 0,03 max 0,20 max

 

© 2003 Copyright by Vina Kyoei Steel Co., Ltd. All right reserved